Liệt sĩ Trần Văn Hồng

122 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hồng trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2422 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 112 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D22 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 2 - E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E12 - CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Ngọc thạch - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  47. Trần Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  50. Trần văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 145 · Lô 19 Xem chi tiết →
  51. Trần văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1986 Quê quán: Phú An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 Quê quán: Phú An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập