Liệt sĩ Trần Văn Hoá

289 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hoá trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1980 Quê quán: Việt hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoà Năm sinh: 6/11/1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1349 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Trần văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/ - - /1984 Quê quán: Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. TRẦN VĂN HÒA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  26. Trần văn Hoá Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 82 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  28. Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/06/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1986 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/06/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1986 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Trần văn Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/5/1986 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập