Liệt sĩ Trần Văn Hinh

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Quang Tiến - Hưng Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Hinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần văn Hỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  23. Trần văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 802 · Khu D Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập