Liệt sĩ Trần Văn Hiệp
Có 83 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hiệp trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H125 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô C.Hoa · Khu T.hợp 1B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1984 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập