Liệt sĩ Trần Văn Hiển

176 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hiển trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Tràn Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  25. Tràn Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  26. Tràn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Số 7 N.Đình Chiểu Hà Nội, Số 7 N.Đình Chiểu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Số 7 NĐình Chiểu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng X · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Trần văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1774 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 164 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 204 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập