Liệt sĩ Trần Văn Hể
Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hể trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1882 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Hệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập