Liệt sĩ Trần Văn Hà

73 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hà trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 272 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1958 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 73 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: K42 Long Biên - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: K42 Long Biên - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần văn Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 16a Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 48 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  48. Trần văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Há Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/8/1977 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 62 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C1 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Sơn lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C1 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập