Liệt sĩ Trần Văn Giai

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Giai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30 - 9 - 1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D40 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 117 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 874 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Giai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →