Liệt sĩ Trần Văn Ga

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Ga trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Gá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 412 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Gà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 247 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Gà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H12 - Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập