Liệt sĩ Trần Văn Dường

143 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Dường trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Dương Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 505 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng Đơn vị: K83 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 394 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 621 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Dường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1976 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1977 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1E7D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lái Thiêu - Thuận An - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/4/1978 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập