Liệt sĩ Trần Văn Đức
Có 310 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Đức trong kho · trang 5/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Ninh Duyên - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C21E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Ninh Duyên - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 187 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ50 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 206 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D9 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 259 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/01/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập