Liệt sĩ Trần Văn Đức

310 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Đức trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BTD3CF9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1967 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/12/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/06/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu K2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 215 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 382 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42161 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân báo QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Dúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập