Liệt sĩ Trần Văn Du

102 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Du trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D2 - E 335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D2 - E 335 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Dư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 265 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Dù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Dự Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Du Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1961 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/08/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/08/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  45. TRần Văn Dư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: C70 - HĐ Chơn Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C70 - Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Tràn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →
  56. TRần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 600 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Dù Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Dư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 23 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập