Liệt sĩ Trần Văn Đồng
Có 150 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Đồng trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Trần Văn Dong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập