Liệt sĩ Trần Văn Đồng

150 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Đồng trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN VĂN ĐỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đống Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Gòn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hà Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Con - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2042 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 126 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 499 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 363 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 449 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Dõng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 319 · Khu B3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 256 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Động Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đống Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/2/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Dỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 445 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
  59. Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1770 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập