Liệt sĩ TRẦN VĂN ĐIỀU

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN VĂN ĐIỀU trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 406 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 130 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Điều Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Diếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1960 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Huyện Vĩnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 57 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. TRẦN VĂN ĐIỀU Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Hoà Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Hoà Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Điệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/09/1971 Quê quán: Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Điệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/09/1971 Quê quán: Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Điếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Trần văn Diều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 160 · Khu A4 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - DTS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Điếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập