Liệt sĩ Trần Văn Điền

113 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Điền trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Diên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1969 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 310 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 339 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Điền Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 240 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Diển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Điện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Tuân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Tuân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Điền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 4 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 05/02/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập