Liệt sĩ Trần Văn Di
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Di trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Di Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Di Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 - Mặt trận bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Di Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Di Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Dì Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/06/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập