Liệt sĩ Trần Văn Dãy

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Dãy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 168 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 459 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 246 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 579 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1947 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 29 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1924 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42162 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 141 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Dãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Z - 30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Đây Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Dẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đây Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: C2 H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →