Liệt sĩ Trần Văn Dần
Có 124 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Dần trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRần văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a19 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dặn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1973 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- trần văn dãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1982 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1986 Quê quán: Vĩnh Tiến - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1986 Quê quán: Vĩnh Tiến - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập