Liệt sĩ Trần Văn Dâm

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Dâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô B3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 816 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Dấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đẫm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Trần văn Dậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Đầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Trần văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →