Liệt sĩ Trần Văn Đại
Có 70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Đại trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Dải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Trần Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1905 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/11/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/08/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 150 · Lô a Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E31 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 597 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 650 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1640 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →