Liệt sĩ Trần Văn Có

47 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Có trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 99 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 126 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Có Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/2/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cớ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1b Xem chi tiết →
  20. Trẩn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  21. Trần văn Cơ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 20 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 24 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Có Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: CôngPongChàm, Campuchia, Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Có Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: CôngPongChàm, CôngPongChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 213 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Cồ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Có Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →