Liệt sĩ Trần Văn Chung

64 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Chung trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩ thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24170 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩ thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: . - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 900 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 792 · Khu 6 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Trần văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Chung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập