Liệt sĩ Trần Văn Chính
Có 154 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Chính trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42158 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 699 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1970 Quê quán: Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 245 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Nghĩa Chánh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 99 · Lô Ô tròn I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 526 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 984 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 362 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập