Liệt sĩ Trần Văn Chiến

134 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Chiến trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 140 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tịnh Cương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C5 - D2 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu a Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Trần văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 504 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 503 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Chiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Trần văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 6 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 7 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập