Liệt sĩ Trần Văn Châu

87 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Châu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 273 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 348 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 168 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng O · Lô 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 799 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 348 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1955 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  33. Trần văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Trần văn Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: VP Khu Ủy T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Phước hải - Long Đất - Bà Rịa Vũng tàu Đơn vị: K40 - Đ85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Phước Vĩnh - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: V11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Phú Giáo - Phước Vĩnh - Bình Dương Đơn vị: V11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1688 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  60. Trần văn Cháu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập