Liệt sĩ Trần Văn Cát

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Cát trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cát Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1949 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 569 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 639 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Hậu cần H10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE1 Xem chi tiết →
  34. Trần văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →