Liệt sĩ Trần Văn Canh

74 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Canh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CD1 - TD 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CD1 - TD 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 76 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần văn Cảnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Canh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Canh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 282 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1967 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1875 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Trần văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/07/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 359 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 457 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  48. Trần văn Cánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  49. Trần văn Cánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1510 · Lô 8 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Canh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 802 · Lô 5 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 819 · Lô 5 Xem chi tiết →