Liệt sĩ Trần Văn Cải

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Cải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 182 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Phước Thành - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Phước Thành - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/11/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/07/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/11/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  15. Trần văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực Tỉnh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực Tỉnh - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Cải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Cai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →