Liệt sĩ Trần Văn Bính

221 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Bính trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 422 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Binh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. TRẦN VĂN BÌNH Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Châu Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. trần văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. trần văn bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B33 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 Đơn vị: D Bộ 6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Đại đông - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập