Liệt sĩ Trần Văn Biên

62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Biên trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25088 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Biện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Biền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Biền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 19 · Lô I Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Biền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 57 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/02/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/02/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Biện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Biên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1789 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Biên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Biển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 65 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Biến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương Đơn vị: C3 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Biện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Biển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Trần văn Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Biển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →