Liệt sĩ Trần Văn Bé

237 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Bé trong kho · trang 4/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Trần văn Bê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trẩn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 180 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 706 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 526 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1972 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1418 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bé Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B41 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 454 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1976 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tũ Tế - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tũ Tế - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 8 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Bé Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1981 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập