Liệt sĩ Trần Văn Bé

237 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Bé trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. TRẦN VĂN BÉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vạn Giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRẦN VĂN BÉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 402 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1953 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: /1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bẹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1956 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  23. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1942 · Lô 9 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 Quê quán: Phước Khánh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1963 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1963 Quê quán: Phước Khánh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 564 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 640 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: C184 - Đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1549 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập