Liệt sĩ Trần Văn Bái

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Bái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 59 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bài Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/9/1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C 61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Trinh sát BC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. trần văn bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 82 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 101 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - Kh5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →