Liệt sĩ Trần Văn Bắc

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Bắc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1960 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bấc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 344 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 33 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô E Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập