Liệt sĩ Trần Văn Ba

174 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Ba trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 Quê quán: Trung Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 Quê quán: Trung Nội - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3D17F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần văn Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1979 Quê quán: Duyên thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 103 · Khu A8 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/6/1983 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Ba Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1993 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập