Liệt sĩ Trần Văn An
Có 151 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn An trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 258 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tân hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 487 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 683 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập