Liệt sĩ TRẦN TUÂN
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN TUÂN trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 159 · Lô I Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN TUẤN Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Dđa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó bí thư TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- TRẦN TUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A.trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Cứu Long, Cứu Long Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- trần tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập