Liệt sĩ Trần Tử Bính
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tử Bính trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Trần Tử Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tử Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →