Liệt sĩ Trần Tu

55 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN TƯ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. TRẦN TỨ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22679 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Tụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. trần tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  13. Trần Tu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/09/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Tu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/4/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Tu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 307 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Trần Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Trần Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1962 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K3 Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  23. Trần Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  24. Trần Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Trần Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 376 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Trần Từ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Từ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  29. Trần Tú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô I Xem chi tiết →
  30. Trần Tụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  32. Trần Tụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  33. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Tụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 636 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  37. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Trần Từ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  40. Trần Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Trần Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Trần Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  44. Trần Từ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Trần Tu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/2/1975 Quê quán: Phổ Vân - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần Tu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  47. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 8 Xem chi tiết →
  48. Trần Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Trần Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  50. TRẦN TƯ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Đội Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: xã Phú Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: xã Phú Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Tứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  54. Trần Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Trần Tú Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập