Liệt sĩ Trần Trường

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Trường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15 - 3 - 1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Trần Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g21 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Trương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  11. Trần Trượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. trần trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập