Liệt sĩ Trần Trung

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Trưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Trần Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  22. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Trần Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/04/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập