Liệt sĩ Trần Trọng Tuệ
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trọng Tuệ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Quyết Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Quyết Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →