Liệt sĩ Trần Trọng Thu

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trọng Thu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 36 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/05/1905 Quê quán: Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Thư Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Kim Hóa - Nhơn Phong - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →