Liệt sĩ Trần Trọng Ba

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trọng Ba trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Trọng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 237 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: châu hạnh - quỳ châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →