Liệt sĩ Trần Trợ
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trợ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Tro Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M403 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Trò Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Trợ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trợ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 31 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập