Liệt sĩ Trần Trì
Có 24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trì trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trì Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1947 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trì Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/8/1947 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trì Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 444 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập