Liệt sĩ Trần Trang
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Trang trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 295 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tráng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Tráng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập