Liệt sĩ Trần Tràn

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Tràn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Tràn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Tràn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/10/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Tràn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/10/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Trần Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 846 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Trận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Trần Trân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1631 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập